TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уважа́емый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
uvažájemyj[ʊvɐˈʐa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уважа́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уважа́емый nghĩa là đáng kính, đáng trọng.

Nghĩa của уважа́емый

Tính từ

  1. Đáng kính, đáng trọng, đáng kính trọng, khả kính; (о обращении) kính mến.

Biến cách của уважа́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуважа́емыйуважа́емоеуважа́емаяуважа́емые
Sinh cáchуважа́емогоуважа́емогоуважа́емойуважа́емых
Tặng cáchуважа́емомууважа́емомууважа́емойуважа́емым
Đối cáchуважа́емый / уважа́емогоуважа́емоеуважа́емуюуважа́емые / уважа́емых
Công cụ cáchуважа́емымуважа́емымуважа́емойуважа́емыми
Giới cáchуважа́емомуважа́емомуважа́емойуважа́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với уважа́емый

  • Мы их уважаем. Chúng ta tôn trọng họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746656

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уважаемый nghĩa là gì?

уважаемый (tính từ) nghĩa là đáng kính, đáng trọng.

уважаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уважа́емый (phiên âm Latinh uvažájemyj, IPA [ʊvɐˈʐa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.