убы́ток
Dấu sắc trên убы́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
убы́ток nghĩa là sự thiệt hại, tổn thất.
Nghĩa của убы́ток
Danh từ
- Sự thiệt hại, tổn thất, lỗ vốn, thua lỗ.
- прода́ть что-л. с убы́ткомbán lỗ, vốn(bán lỗ, bán thiệt) cái gì
- нести́ убы́ткиbị thiệt hại, bị lỗ vốn, bị thua lỗ
- чи́стый убы́ток[sự] mất không
Biến cách của убы́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | убы́ток | убы́тки |
| Sinh cách кого? чего? | убы́тка | убы́тков |
| Tặng cách кому? чему? | убы́тку | убы́ткам |
| Đối cách кого? что? | убы́ток | убы́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | убы́тком | убы́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | убы́тке | убы́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với убы́ток
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
убыток nghĩa là gì?
убыток (danh từ) nghĩa là sự thiệt hại, tổn thất.
убыток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là убы́ток (phiên âm Latinh ubýtok, IPA [ʊˈbɨtək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.