TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

убы́ток

giống đựcbất động vật
ubýtok[ʊˈbɨtək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên убы́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

убы́ток nghĩa là sự thiệt hại, tổn thất.

Nghĩa của убы́ток

Danh từ

  1. Sự thiệt hại, tổn thất, lỗ vốn, thua lỗ.
    • прода́ть что-л. с убы́ткомbán lỗ, vốn(bán lỗ, bán thiệt) cái gì
    • нести́ убы́ткиbị thiệt hại, bị lỗ vốn, bị thua lỗ
    • чи́стый убы́ток[sự] mất không

Biến cách của убы́ток (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?убы́токубы́тки
Sinh cách кого? чего?убы́ткаубы́тков
Tặng cách кому? чему?убы́ткуубы́ткам
Đối cách кого? что?убы́токубы́тки
Công cụ cách кем? чем?убы́ткомубы́тками
Giới cách о ком? о чём?убы́ткеубы́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với убы́ток

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

убыток nghĩa là gì?

убыток (danh từ) nghĩa là sự thiệt hại, tổn thất.

убыток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là убы́ток (phiên âm Latinh ubýtok, IPA [ʊˈbɨtək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.