уважа́ть
Dấu sắc trên уважа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уважа́ть nghĩa là kính trọng, tôn kính.
Nghĩa của уважа́ть
Động từ
- Kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng, kính. + đối cách
- глубоко́ уважа́ть кого́-л.rất tôn trọng(tôn kính, trọng vọng ai)
- уважа́ть ста́ршихkính trọng người lớn tuổi hơn, kính trọng người trên
Chia động từ уважа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | уважа́ю |
| ты | уважа́ешь |
| он / она́ / оно́ | уважа́ет |
| мы | уважа́ем |
| вы | уважа́ете |
| они́ | уважа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + уважать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | уважа́л |
| Giống cái (она́) | уважа́ла |
| Giống trung (оно́) | уважа́ло |
| Số nhiều (они́) | уважа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | уважа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | уважа́йте |
Họ từ của уважа́ть
Câu ví dụ với уважа́ть
- Не шуметь в классе — значит уважать чужой сон. Giữ trật tự trong lớp là tôn trọng giấc ngủ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2939859
- Я раньше уважал Тома. Tôi đã từng tôn trọng Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5189631
- Уважай моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226108
- Уважайте моё личное пространство. Hãy tôn trọng không gian của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13226109
- Он меня уважает. Anh ấy tôn trọng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2630003
- Мы их уважаем. Chúng ta tôn trọng họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4746656
- Мэри вас уважает. Mary tôn trọng bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4975373
- Том уважает Мэри. Tom tôn trọng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5498204
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уважать nghĩa là gì?
уважать (động từ) nghĩa là kính trọng, tôn kính.
уважать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уважа́ть (phiên âm Latinh uvažátʹ, IPA [ʊvɐˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.