уваже́ние
Dấu sắc trên уваже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уваже́ние nghĩa là sự kính trọng, tôn kính.
Nghĩa của уваже́ние
Danh từ
- Sự kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng.
- по́льзоваться всео́бщим уваже́ниемđược mọi người kính trọng
- пита́ть глубо́кое уважение к кому́-л.rất tôn kính(trọng vọng, tôn trọng) ai
- досто́йный уваже́нияđáng kính, đáng trọng, đáng tôn, đáng kính trọng, khả kính
- с уваже́ниемkính thư, nay kính thư, nay thư
Biến cách của уваже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уваже́ние | уваже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | уваже́ния | уваже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | уваже́нию | уваже́ниям |
| Đối cách кого? что? | уваже́ние | уваже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | уваже́нием | уваже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | уваже́нии | уваже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với уваже́ние
- Мы относимся к ним с уважением. Chúng ta tôn trọng họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4508559
- Относись к людям с уважением. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922218
- Относитесь к людям с уважением. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922219
- Я хочу твоего уважения. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2613523
- Я хочу вашего уважения. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2613524
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уважение nghĩa là gì?
уважение (danh từ) nghĩa là sự kính trọng, tôn kính.
уважение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уваже́ние (phiên âm Latinh uvažénije, IPA [ʊvɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.