TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уваже́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
uvažénije[ʊvɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уваже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уваже́ние nghĩa là sự kính trọng, tôn kính.

Nghĩa của уваже́ние

Danh từ

  1. Sự kính trọng, tôn kính, tôn trọng, kính mến, trọng vọng.
    • по́льзоваться всео́бщим уваже́ниемđược mọi người kính trọng
    • пита́ть глубо́кое уважение к кому́-л.rất tôn kính(trọng vọng, tôn trọng) ai
    • досто́йный уваже́нияđáng kính, đáng trọng, đáng tôn, đáng kính trọng, khả kính
    • с уваже́ниемkính thư, nay kính thư, nay thư

Biến cách của уваже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?уваже́ниеуваже́ния
Sinh cách кого? чего?уваже́нияуваже́ний
Tặng cách кому? чему?уваже́ниюуваже́ниям
Đối cách кого? что?уваже́ниеуваже́ния
Công cụ cách кем? чем?уваже́ниемуваже́ниями
Giới cách о ком? о чём?уваже́нииуваже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với уваже́ние

  • Мы относимся к ним с уважением. Chúng ta tôn trọng họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4508559
  • Относись к людям с уважением. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922218
  • Относитесь к людям с уважением. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922219
  • Я хочу твоего уважения. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2613523
  • Я хочу вашего уважения. Tôi muốn sự tôn trọng của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2613524

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уважение nghĩa là gì?

уважение (danh từ) nghĩa là sự kính trọng, tôn kính.

уважение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уваже́ние (phiên âm Latinh uvažénije, IPA [ʊvɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.