уважи́тельный
Dấu sắc trên уважи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уважи́тельный nghĩa là chính đáng.
Nghĩa của уважи́тельный
Tính từ
- Chính đáng.
- уважи́тельная причи́наlí do chính đáng
- без уважи́тельных причи́нkhông có lí do chính đáng
Biến cách của уважи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уважи́тельный | уважи́тельное | уважи́тельная | уважи́тельные |
| Sinh cách | уважи́тельного | уважи́тельного | уважи́тельной | уважи́тельных |
| Tặng cách | уважи́тельному | уважи́тельному | уважи́тельной | уважи́тельным |
| Đối cách | уважи́тельный / уважи́тельного | уважи́тельное | уважи́тельную | уважи́тельные / уважи́тельных |
| Công cụ cách | уважи́тельным | уважи́тельным | уважи́тельной | уважи́тельными |
| Giới cách | уважи́тельном | уважи́тельном | уважи́тельной | уважи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của уважи́тельный
Câu ví dụ với уважи́тельный
- Относись к людям уважительно. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922221
- Относитесь к людям уважительно. Hãy tôn trọng người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13922222
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уважительный nghĩa là gì?
уважительный (tính từ) nghĩa là chính đáng.
уважительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уважи́тельный (phiên âm Latinh uvažítelʹnyj, IPA [ʊvɐˈʐɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.