TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уве́домить

thể hoàn thành
uvédomitʹ[ʊˈvʲedəmʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уве́домить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уве́домить nghĩa là thông báo.

Nghĩa của уве́домить

Động từ

  1. Thông báo.

Cặp thể của уве́домить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ уве́домить

NgôiTương lai
яуве́домлю
тыуве́домишь
он / она́ / оно́уве́домит
мыуве́домим
выуве́домите
они́уве́домят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)уве́домил
Giống cái (она́)уве́домила
Giống trung (оно́)уве́домило
Số nhiều (они́)уве́домили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)уве́доми
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)уве́домьте

Câu hỏi thường gặp

уведомить nghĩa là gì?

уведомить (động từ) nghĩa là thông báo.

уведомить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уве́домить (phiên âm Latinh uvédomitʹ, IPA [ʊˈvʲedəmʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.