уве́шать
thể hoàn thành
uvéšatʹ[ʊˈvʲeʂətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уве́шать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уве́шать nghĩa là treo.
Nghĩa của уве́шать
Động từ
- Treo.
Chia động từ уве́шать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | уве́шаю |
| ты | уве́шаешь |
| он / она́ / оно́ | уве́шает |
| мы | уве́шаем |
| вы | уве́шаете |
| они́ | уве́шают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | уве́шал |
| Giống cái (она́) | уве́шала |
| Giống trung (оно́) | уве́шало |
| Số nhiều (они́) | уве́шали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | уве́шай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | уве́шайте |
Câu hỏi thường gặp
увешать nghĩa là gì?
увешать (động từ) nghĩa là treo.
увешать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уве́шать (phiên âm Latinh uvéšatʹ, IPA [ʊˈvʲeʂətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.