уве́ренный
Dấu sắc trên уве́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уве́ренный nghĩa là tự tin, chắc chắn.
Nghĩa của уве́ренный
Tính từ
- Tự tin.
- Chắc chắn.
Biến cách của уве́ренный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уве́ренный | уве́ренное | уве́ренная | уве́ренные |
| Sinh cách | уве́ренного | уве́ренного | уве́ренной | уве́ренных |
| Tặng cách | уве́ренному | уве́ренному | уве́ренной | уве́ренным |
| Đối cách | уве́ренный / уве́ренного | уве́ренное | уве́ренную | уве́ренные / уве́ренных |
| Công cụ cách | уве́ренным | уве́ренным | уве́ренной | уве́ренными |
| Giới cách | уве́ренном | уве́ренном | уве́ренной | уве́ренных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của уве́ренный
| So sánh hơn | (по)уве́реннее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уве́ренный
Trái nghĩa
Họ từ của уве́ренный
Câu ví dụ với уве́ренный
- Как добиться того, чтобы миллионы людей уверенно говорили и писали на английском языке? Làm thế nào để triệu triệu người nói và viết tiếng Anh tự tin?Tatoeba #6556301
- Я уверен, что это были они. Tôi chắc chắn đó là họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4034207
- Я уверена, что это были они. Tôi chắc chắn đó là họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4034208
- Уверен, что Том со мной согласен. Tôi chắc chắn là Tom đồng ý với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4277371
- Том не уверен, что хочет ввязываться. Tôm không chắc là anh ấy muốn tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4775445
- Он не уверен в своём будущем. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4899358
- Ты не можешь быть так уверен. Bạn không thể chắc chắn như vậy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5465095
- Это произойдёт, я в этом уверен. Nó sẽ xảy ra, tôi chắc chắn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13449573
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уверенный nghĩa là gì?
уверенный (tính từ) nghĩa là tự tin, chắc chắn.
уверенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уве́ренный (phiên âm Latinh uvérennyj, IPA [ʊˈvʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.