TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уве́ренный

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
uvérennyj[ʊˈvʲerʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уве́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уве́ренный nghĩa là tự tin, chắc chắn.

Nghĩa của уве́ренный

Tính từ

  1. Tự tin.
  2. Chắc chắn.

Biến cách của уве́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуве́ренныйуве́ренноеуве́реннаяуве́ренные
Sinh cáchуве́ренногоуве́ренногоуве́реннойуве́ренных
Tặng cáchуве́ренномууве́ренномууве́реннойуве́ренным
Đối cáchуве́ренный / уве́ренногоуве́ренноеуве́реннуюуве́ренные / уве́ренных
Công cụ cáchуве́реннымуве́реннымуве́реннойуве́ренными
Giới cáchуве́ренномуве́ренномуве́реннойуве́ренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của уве́ренный

So sánh hơn(по)уве́реннее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уве́ренный

Trái nghĩa

Họ từ của уве́ренный

Câu ví dụ với уве́ренный

  • Как добиться того, чтобы миллионы людей уверенно говорили и писали на английском языке? Làm thế nào để triệu triệu người nói và viết tiếng Anh tự tin?Tatoeba #6556301
  • Я уверен, что это были они. Tôi chắc chắn đó là họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4034207
  • Я уверена, что это были они. Tôi chắc chắn đó là họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4034208
  • Уверен, что Том со мной согласен. Tôi chắc chắn là Tom đồng ý với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4277371
  • Том не уверен, что хочет ввязываться. Tôm không chắc là anh ấy muốn tham gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4775445
  • Он не уверен в своём будущем. Anh ấy không chắc chắn về tương lai của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4899358
  • Ты не можешь быть так уверен. Bạn không thể chắc chắn như vậy được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5465095
  • Это произойдёт, я в этом уверен. Nó sẽ xảy ra, tôi chắc chắn đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13449573

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

уверенный nghĩa là gì?

уверенный (tính từ) nghĩa là tự tin, chắc chắn.

уверенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уве́ренный (phiên âm Latinh uvérennyj, IPA [ʊˈvʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.