TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

увлече́ние

giống trungbất động vật
uvlečénije[ʊvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên увлече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

увлече́ние nghĩa là sở thích riêng, sở thích.

Nghĩa của увлече́ние

Danh từ

  1. Sở thích riêng, sở thích.

Biến cách của увлече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?увлече́ниеувлече́ния
Sinh cách кого? чего?увлече́нияувлече́ний
Tặng cách кому? чему?увлече́ниюувлече́ниям
Đối cách кого? что?увлече́ниеувлече́ния
Công cụ cách кем? чем?увлече́ниемувлече́ниями
Giới cách о ком? о чём?увлече́нииувлече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với увлече́ние

  • Моё увлечение - посещение старых храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817575

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

увлечение nghĩa là gì?

увлечение (danh từ) nghĩa là sở thích riêng, sở thích.

увлечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là увлече́ние (phiên âm Latinh uvlečénije, IPA [ʊvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.