увлече́ние
Dấu sắc trên увлече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
увлече́ние nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
Nghĩa của увлече́ние
Danh từ
- Sở thích riêng, sở thích.
Biến cách của увлече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | увлече́ние | увлече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | увлече́ния | увлече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | увлече́нию | увлече́ниям |
| Đối cách кого? что? | увлече́ние | увлече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | увлече́нием | увлече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | увлече́нии | увлече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với увлече́ние
- Моё увлечение - посещение старых храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817575
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
увлечение nghĩa là gì?
увлечение (danh từ) nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
увлечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là увлече́ние (phiên âm Latinh uvlečénije, IPA [ʊvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.