увольне́ние
Dấu sắc trên увольне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
увольне́ние nghĩa là sự giải tán.
Nghĩa của увольне́ние
Danh từ
- Sự giải tán.
Biến cách của увольне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | увольне́ние | увольне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | увольне́ния | увольне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | увольне́нию | увольне́ниям |
| Đối cách кого? что? | увольне́ние | увольне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | увольне́нием | увольне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | увольне́нии | увольне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
увольнение nghĩa là gì?
увольнение (danh từ) nghĩa là sự giải tán.
увольнение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là увольне́ние (phiên âm Latinh uvolʹnénije, IPA [ʊvɐlʲˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.