Уга́нда
Dấu sắc trên Уга́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Уга́нда nghĩa là u-gan-đa.
Nghĩa của Уга́нда
Danh từ riêng
- U-gan-đa.
Biến cách của Уга́нда (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Уга́нда |
| Sinh cách кого? чего? | Уга́нды |
| Tặng cách кому? чему? | Уга́нде |
| Đối cách кого? что? | Уга́нду |
| Công cụ cách кем? чем? | Уга́ндой |
| Giới cách о ком? о чём? | Уга́нде |
Câu ví dụ với Уга́нда
- Уганда - африканская страна. Uganda là một quốc gia châu Phi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3624006
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Уганда nghĩa là gì?
Уганда (danh từ riêng) nghĩa là u-gan-đa.
Уганда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Уга́нда (phiên âm Latinh Ugánda, IPA [ʊˈɡandə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.