углеро́д
giống đựcbất động vật
ugleród[ʊɡlʲɪˈrot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên углеро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
углеро́д nghĩa là cacbon.
Nghĩa của углеро́д
Danh từ
- Cacbon.
Biến cách của углеро́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | углеро́д | углеро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | углеро́да | углеро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | углеро́ду | углеро́дам |
| Đối cách кого? что? | углеро́д | углеро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | углеро́дом | углеро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | углеро́де | углеро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
углерод nghĩa là gì?
углерод (danh từ) nghĩa là cacbon.
углерод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là углеро́д (phiên âm Latinh ugleród, IPA [ʊɡlʲɪˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.