угнете́ние
giống trungbất động vật
ugneténije[ʊɡnʲɪˈtʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên угнете́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
угнете́ние nghĩa là sự áp bức.
Nghĩa của угнете́ние
Danh từ
- Sự áp bức.
Biến cách của угнете́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | угнете́ние | угнете́ния |
| Sinh cách кого? чего? | угнете́ния | угнете́ний |
| Tặng cách кому? чему? | угнете́нию | угнете́ниям |
| Đối cách кого? что? | угнете́ние | угнете́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | угнете́нием | угнете́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | угнете́нии | угнете́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
угнетение nghĩa là gì?
угнетение (danh từ) nghĩa là sự áp bức.
угнетение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là угнете́ние (phiên âm Latinh ugneténije, IPA [ʊɡnʲɪˈtʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.