уго́льник
giống đựcbất động vật
ugólʹnik[ʊˈɡolʲnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уго́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уго́льник nghĩa là giác.
Nghĩa của уго́льник
Hậu tố
- Giác.
Biến cách của уго́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уго́льник | уго́льники |
| Sinh cách кого? чего? | уго́льника | уго́льников |
| Tặng cách кому? чему? | уго́льнику | уго́льникам |
| Đối cách кого? что? | уго́льник | уго́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | уго́льником | уго́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | уго́льнике | уго́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
угольник nghĩa là gì?
угольник (hậu tố) nghĩa là giác.
угольник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уго́льник (phiên âm Latinh ugólʹnik, IPA [ʊˈɡolʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.