у́голь
Dấu sắc trên у́голь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́голь nghĩa là than đá, than gỗ, than củi.
Nghĩa của у́голь
Danh từ
- Than đá.
- Than gỗ, than củi.
Biến cách của у́голь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́голь | у́гли |
| Sinh cách кого? чего? | у́гля | у́глей |
| Tặng cách кому? чему? | у́глю | у́глям |
| Đối cách кого? что? | у́голь | у́гли |
| Công cụ cách кем? чем? | у́глем | у́глями |
| Giới cách о ком? о чём? | у́гле | у́глях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với у́голь
Đồng nghĩa
Họ từ của у́голь
Câu hỏi thường gặp
уголь nghĩa là gì?
уголь (danh từ) nghĩa là than đá, than gỗ, than củi.
уголь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́голь (phiên âm Latinh úgolʹ, IPA [ˈuɡəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.