удале́ц
Dấu sắc trên удале́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удале́ц nghĩa là người dũng mãnh, người ngang tàng.
Nghĩa của удале́ц
Danh từ
- Người dũng mãnh, người ngang tàng.
Biến cách của удале́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | удале́ц | удальцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | удальца́ | удальцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | удальцу́ | удальца́м |
| Đối cách кого? что? | удальца́ | удальцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | удальцо́м | удальца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | удальце́ | удальца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
удалец nghĩa là gì?
удалец (danh từ) nghĩa là người dũng mãnh, người ngang tàng.
удалец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удале́ц (phiên âm Latinh udaléc, IPA [ʊdɐˈlʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.