TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удале́ние

giống trungbất động vật
udalénije[ʊdɐˈlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удале́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удале́ние nghĩa là để xa ra, đẩy xa ra, xa ra, ở xa.

Nghĩa của удале́ние

Danh từ

  1. по знач. гл. удаля́ть [sự] để xa ra, đẩy xa ra, làm xa ra; loại trừ, trừ bỏ, vứt bỏ, cắt bỏ, tẩy bỏ, khử bỏ, tẩy đi, khử đi, tẩy, khử; nhổ đi, vứt đi, nhổ ra, khêu ra, lấy ra, nhổ, khêu; đuổi đi, đuổi ra, trục xuất, trục ra.
  2. по знач. гл. удаля́ться [sự] xa ra, ở xa; tránh xa, lảng xa, lẩn tránh; đi khỏi, rút lui, lỉnh xa.
    • по ме́ре удале́ния от чего́-л.càng cách xa cái gì
    • удале́ние зу́ба[sự] nhổ răng
    • удале́ние с по́ля(thể thao) sự trục xuất (đuổi ra) khỏi sân
  3. даль (sách vở) khoảng xa, chốn xa xăm.

Biến cách của удале́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?удале́ниеудале́ния
Sinh cách кого? чего?удале́нияудале́ний
Tặng cách кому? чему?удале́ниюудале́ниям
Đối cách кого? что?удале́ниеудале́ния
Công cụ cách кем? чем?удале́ниемудале́ниями
Giới cách о ком? о чём?удале́нииудале́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của удале́ние

Câu hỏi thường gặp

удаление nghĩa là gì?

удаление (danh từ) nghĩa là để xa ra, đẩy xa ra, xa ra, ở xa.

удаление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удале́ние (phiên âm Latinh udalénije, IPA [ʊdɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.