удале́ние
Dấu sắc trên удале́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удале́ние nghĩa là để xa ra, đẩy xa ra, xa ra, ở xa.
Nghĩa của удале́ние
Danh từ
- по знач. гл. удаля́ть [sự] để xa ra, đẩy xa ra, làm xa ra; loại trừ, trừ bỏ, vứt bỏ, cắt bỏ, tẩy bỏ, khử bỏ, tẩy đi, khử đi, tẩy, khử; nhổ đi, vứt đi, nhổ ra, khêu ra, lấy ra, nhổ, khêu; đuổi đi, đuổi ra, trục xuất, trục ra.
- по знач. гл. удаля́ться [sự] xa ra, ở xa; tránh xa, lảng xa, lẩn tránh; đi khỏi, rút lui, lỉnh xa.
- по ме́ре удале́ния от чего́-л.càng cách xa cái gì
- удале́ние зу́ба[sự] nhổ răng
- удале́ние с по́ля(thể thao) sự trục xuất (đuổi ra) khỏi sân
- даль (sách vở) khoảng xa, chốn xa xăm.
Biến cách của удале́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | удале́ние | удале́ния |
| Sinh cách кого? чего? | удале́ния | удале́ний |
| Tặng cách кому? чему? | удале́нию | удале́ниям |
| Đối cách кого? что? | удале́ние | удале́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | удале́нием | удале́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | удале́нии | удале́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của удале́ние
Câu hỏi thường gặp
удаление nghĩa là gì?
удаление (danh từ) nghĩa là để xa ra, đẩy xa ra, xa ra, ở xa.
удаление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удале́ние (phiên âm Latinh udalénije, IPA [ʊdɐˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.