TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удало́й

udalój[ʊdɐˈɫoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удало́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удало́й nghĩa là dũng mãnh, hùng dũng.

Nghĩa của удало́й

Tính từ

  1. Dũng mãnh, hùng dũng, hũng tráng, oai hùng, hiên ngang, ngang tàng, táo bạo, mạnh bạo, bạt mạng, ngổ ngáo, ngổ.
    • конь удалой[con] chiến mã dũng mãnh
    • пе́сня удала́яbài ca dũng tráng (oai hùng, hùng dũng)
    • тро́йка удала́я[cỗ] xe tam mẽ chạy ngang tàng, xe ba ngựa phóng bạt mạng

Biến cách của удало́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудало́йудало́еудала́яудалы́е
Sinh cáchудало́гоудало́гоудало́йудалы́х
Tặng cáchудало́муудало́муудало́йудалы́м
Đối cáchудало́й / удало́гоудало́еудалу́юудалы́е / удалы́х
Công cụ cáchудалы́мудалы́мудало́йудалы́ми
Giới cáchудало́мудало́мудало́йудалы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

удалой nghĩa là gì?

удалой (tính từ) nghĩa là dũng mãnh, hùng dũng.

удалой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удало́й (phiên âm Latinh udalój, IPA [ʊdɐˈɫoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.