TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

у́даль

giống cáibất động vật
údalʹ[ˈudəlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên у́даль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

у́даль nghĩa là sự dũng mãnh, hùng dũng.

Nghĩa của у́даль

Danh từ

  1. Sự dũng mãnh, hùng dũng, hùng tráng, oai hùng, hiên ngang, ngang tàng, táo bạo, mạnh bạo, bạt mạng, ngổ ngáo.

Biến cách của у́даль (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?у́даль
Sinh cách кого? чего?у́дали
Tặng cách кому? чему?у́дали
Đối cách кого? что?у́даль
Công cụ cách кем? чем?у́далью
Giới cách о ком? о чём?у́дали

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với у́даль

  • Удали свой аккаунт. Xoá tài khoản của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13279633

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удаль nghĩa là gì?

удаль (danh từ) nghĩa là sự dũng mãnh, hùng dũng.

удаль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là у́даль (phiên âm Latinh údalʹ, IPA [ˈudəlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.