удаля́ть
Dấu sắc trên удаля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удаля́ть nghĩa là để xa ra, đẩy xa ra, loại trừ, trừ bỏ.
Nghĩa của удаля́ть
Động từ
- отдалять Để... xa ra, đẩy... xa ra, làm... xa ra.
- устранять Loại trừ, trừ bỏ, vứt bỏ, cắt bỏ, tẩy bỏ, tẩy... đi, khử... đi, tẩy, khử.
- вырывать Nhổ... đi, vứt... đi, nhổ... ra, khêu... ra, lấy... ra, nhổ, khêu.
- удаля́ть пятно́tẩy vết bẩn
- удаля́ть зубnhổ răng
- удаля́ть зано́зуkhêu cái dằm [ra]
- удаля́ть ржа́вчину с мета́ллаcạo lớp gỉ (khử gỉ, tẩy gỉ) ở kim loại
- заставлять уйти Đuổi... đi, đuổi... ra, trục xuất, trục... ra.
- удаля́ть игрока́ с по́ляtrục xuất cầu thủ (đuổi cầu thủ ra) khỏi sân
Cặp thể của удаля́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ удаля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | удаля́ю |
| ты | удаля́ешь |
| он / она́ / оно́ | удаля́ет |
| мы | удаля́ем |
| вы | удаля́ете |
| они́ | удаля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + удалять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | удаля́л |
| Giống cái (она́) | удаля́ла |
| Giống trung (оно́) | удаля́ло |
| Số nhiều (они́) | удаля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | удаля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | удаля́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với удаля́ть
Đồng nghĩa
Họ từ của удаля́ть
Câu hỏi thường gặp
удалять nghĩa là gì?
удалять (động từ) nghĩa là để xa ra, đẩy xa ra, loại trừ, trừ bỏ.
удалять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удаля́ть (phiên âm Latinh udaljátʹ, IPA [ʊdɐˈlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.