ударе́ние
giống trungbất động vật
udarénije[ʊdɐˈrʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ударе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ударе́ние nghĩa là trọng âm.
Nghĩa của ударе́ние
Danh từ
- ngôn ngữ học Trọng âm; (знак) [dấu] trọng âm.
- nghĩa bóng [sự] nhấn mạnh.
- де́латьnhấn mạnh cái gì
Biến cách của ударе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ударе́ние | ударе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ударе́ния | ударе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ударе́нию | ударе́ниям |
| Đối cách кого? что? | ударе́ние | ударе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ударе́нием | ударе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ударе́нии | ударе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ударение nghĩa là gì?
ударение (danh từ) nghĩa là trọng âm.
ударение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ударе́ние (phiên âm Latinh udarénije, IPA [ʊdɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.