TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уда́чливый

udáčlivyj[ʊˈdat͡ɕlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уда́чливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уда́чливый nghĩa là may, may mắn, phồn vinh.

Nghĩa của уда́чливый

Tính từ

  1. May, may mắn, hên.
  2. Phồn vinh.

Biến cách của уда́чливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуда́чливыйуда́чливоеуда́чливаяуда́чливые
Sinh cáchуда́чливогоуда́чливогоуда́чливойуда́чливых
Tặng cáchуда́чливомууда́чливомууда́чливойуда́чливым
Đối cáchуда́чливый / уда́чливогоуда́чливоеуда́чливуюуда́чливые / уда́чливых
Công cụ cáchуда́чливымуда́чливымуда́чливойуда́чливыми
Giới cáchуда́чливомуда́чливомуда́чливойуда́чливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với уда́чливый

  • Я всегда считал себя удачливым. Tôi luôn nghĩ bản thân mình may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4696741

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удачливый nghĩa là gì?

удачливый (tính từ) nghĩa là may, may mắn, phồn vinh.

удачливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уда́чливый (phiên âm Latinh udáčlivyj, IPA [ʊˈdat͡ɕlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.