уда́чливый
Dấu sắc trên уда́чливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уда́чливый nghĩa là may, may mắn, phồn vinh.
Nghĩa của уда́чливый
Tính từ
- May, may mắn, hên.
- Phồn vinh.
Biến cách của уда́чливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уда́чливый | уда́чливое | уда́чливая | уда́чливые |
| Sinh cách | уда́чливого | уда́чливого | уда́чливой | уда́чливых |
| Tặng cách | уда́чливому | уда́чливому | уда́чливой | уда́чливым |
| Đối cách | уда́чливый / уда́чливого | уда́чливое | уда́чливую | уда́чливые / уда́чливых |
| Công cụ cách | уда́чливым | уда́чливым | уда́чливой | уда́чливыми |
| Giới cách | уда́чливом | уда́чливом | уда́чливой | уда́чливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với уда́чливый
- Я всегда считал себя удачливым. Tôi luôn nghĩ bản thân mình may mắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4696741
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удачливый nghĩa là gì?
удачливый (tính từ) nghĩa là may, may mắn, phồn vinh.
удачливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уда́чливый (phiên âm Latinh udáčlivyj, IPA [ʊˈdat͡ɕlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.