уда́чный
Dấu sắc trên уда́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уда́чный nghĩa là thành công, có kết quả tốt, đạt, hay.
Nghĩa của уда́чный
Tính từ
- успешный Thành công, có kết quả tốt, may mắn.
- хороший, подходящий Đạt, hay, tốt, khá, tốt đẹp.
- верный Đúng.
- удачный перево́дbản dịch đạt (hay, tốt, thoát)
- удачный коне́цkết thúc tốt đẹp
- удачный вы́бор[sự] lựa chọn cho đúng
- уда́чное выраже́ниеthành ngữ rất đạt, thành ngữ dùng rất đắt
Biến cách của уда́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уда́чный | уда́чное | уда́чная | уда́чные |
| Sinh cách | уда́чного | уда́чного | уда́чной | уда́чных |
| Tặng cách | уда́чному | уда́чному | уда́чной | уда́чным |
| Đối cách | уда́чный / уда́чного | уда́чное | уда́чную | уда́чные / уда́чных |
| Công cụ cách | уда́чным | уда́чным | уда́чной | уда́чными |
| Giới cách | уда́чном | уда́чном | уда́чной | уда́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
удачный nghĩa là gì?
удачный (tính từ) nghĩa là thành công, có kết quả tốt, đạt, hay.
удачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уда́чный (phiên âm Latinh udáčnyj, IPA [ʊˈdat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.