TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

уда́чный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
udáčnyj[ʊˈdat͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên уда́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

уда́чный nghĩa là thành công, có kết quả tốt, đạt, hay.

Nghĩa của уда́чный

Tính từ

  1. успешный Thành công, có kết quả tốt, may mắn.
  2. хороший, подходящий Đạt, hay, tốt, khá, tốt đẹp.
  3. верный Đúng.
    • удачный перево́дbản dịch đạt (hay, tốt, thoát)
    • удачный коне́цkết thúc tốt đẹp
    • удачный вы́бор[sự] lựa chọn cho đúng
    • уда́чное выраже́ниеthành ngữ rất đạt, thành ngữ dùng rất đắt

Biến cách của уда́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуда́чныйуда́чноеуда́чнаяуда́чные
Sinh cáchуда́чногоуда́чногоуда́чнойуда́чных
Tặng cáchуда́чномууда́чномууда́чнойуда́чным
Đối cáchуда́чный / уда́чногоуда́чноеуда́чнуюуда́чные / уда́чных
Công cụ cáchуда́чнымуда́чнымуда́чнойуда́чными
Giới cáchуда́чномуда́чномуда́чнойуда́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

удачный nghĩa là gì?

удачный (tính từ) nghĩa là thành công, có kết quả tốt, đạt, hay.

удачный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là уда́чный (phiên âm Latinh udáčnyj, IPA [ʊˈdat͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.