TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удво́енный

udvójennyj[ʊdˈvo(j)ɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удво́енный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удво́енный nghĩa là gấp đôi, gấp hai.

Nghĩa của удво́енный

Tính từ

  1. Gấp đôi, gấp hai.
  2. усиленный, увеличенный Gấp đôi.

Biến cách của удво́енный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудво́енныйудво́енноеудво́еннаяудво́енные
Sinh cáchудво́енногоудво́енногоудво́еннойудво́енных
Tặng cáchудво́енномуудво́енномуудво́еннойудво́енным
Đối cáchудво́енный / удво́енногоудво́енноеудво́еннуюудво́енные / удво́енных
Công cụ cáchудво́еннымудво́еннымудво́еннойудво́енными
Giới cáchудво́енномудво́енномудво́еннойудво́енных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

удвоенный nghĩa là gì?

удвоенный (tính từ) nghĩa là gấp đôi, gấp hai.

удвоенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удво́енный (phiên âm Latinh udvójennyj, IPA [ʊdˈvo(j)ɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.