уде́л
giống đựcbất động vật
udél[ʊˈdʲeɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уде́л nghĩa là thái ấp, vận mệnh, số.
Nghĩa của уде́л
Danh từ
- lịch sử Thái ấp.
- участь Số phận, vận mệnh, số, phận, vận.
Biến cách của уде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уде́л | уде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | уде́ла | уде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | уде́лу | уде́лам |
| Đối cách кого? что? | уде́л | уде́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | уде́лом | уде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | уде́ле | уде́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với уде́л
Đồng nghĩa
Họ từ của уде́л
Câu hỏi thường gặp
удел nghĩa là gì?
удел (danh từ) nghĩa là thái ấp, vận mệnh, số.
удел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уде́л (phiên âm Latinh udél, IPA [ʊˈdʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.