удеживаться
thể hoàn thành
udeživatʹsja
giọng máy của trình duyệt
удеживаться nghĩa là đứng vững, nhịn, nén.
Nghĩa của удеживаться
Động từ
- Đứng vững.
- удержа́ться на нога́хđứng vững [trên đôi chân]
- уде́живаться на своей пози́цииđứng vững trên lập trường của mình, giữ vững lập trường của mình
- сдерживаться Nhịn, nén, nín, kìm. от + sinh cách
- уде́живаться от сме́хаnhịn cười
- он не мог удержа́ться от слёзnó không thể cầm được nước mắt được, chàng không ngăn (kìm, gữi nổi) dòng lệ
Câu hỏi thường gặp
удеживаться nghĩa là gì?
удеживаться (động từ) nghĩa là đứng vững, nhịn, nén.
удеживаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удеживаться (phiên âm Latinh udeživatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.