удели́ть
Dấu sắc trên удели́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удели́ть nghĩa là phân ra, tách ra, dành cho.
Nghĩa của удели́ть
Thể hoàn thành của уделя́ть.
Động từ
- Phân... ra, tách... ra, chia... ra.
- Dành cho.
Cặp thể của удели́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ удели́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | уделю́ |
| ты | удели́шь |
| он / она́ / оно́ | удели́т |
| мы | удели́м |
| вы | удели́те |
| они́ | уделя́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | удели́л |
| Giống cái (она́) | удели́ла |
| Giống trung (оно́) | удели́ло |
| Số nhiều (они́) | удели́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | удели́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | удели́те |
Câu ví dụ với удели́ть
- Что я должен сделать, чтобы ты уделил мне внимание? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2597663
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
уделить nghĩa là gì?
уделить (động từ) nghĩa là phân ra, tách ra, dành cho.
уделить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удели́ть (phiên âm Latinh udelítʹ, IPA [ʊdʲɪˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.