TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удержа́ние

giống trungbất động vật
uderžánije[ʊdʲɪrˈʐanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удержа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удержа́ние nghĩa là giữ vững, đỡ lấy, tiền khấu bớt, tiền trừ bớt.

Nghĩa của удержа́ние

Danh từ

  1. действие [sự] giữ vững, đỡ lấy, nâng đỡ, giữ; kiềm chế, kìm chế, kìm hãm, kìm lại, giữ lại, kìm, ghìm; cầm lại, lưu lại; ngăn chặn lại, cản lại, ngăn cản, can ngăn; cầm, nén, nín, nhịn; giữ gìn; khấu trừ, khấu bớt, trừ bớt ((giống trung) уде́рживать).
    • удержа́ние равнове́ссия[sự] giữ vững cân bằng, giữ thế quân bình
  2. удержанная сумма [khoản, món] tiền khấu bớt, tiền trừ bớt, tiền khấu đi.

Biến cách của удержа́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?удержа́ниеудержа́ния
Sinh cách кого? чего?удержа́нияудержа́ний
Tặng cách кому? чему?удержа́ниюудержа́ниям
Đối cách кого? что?удержа́ниеудержа́ния
Công cụ cách кем? чем?удержа́ниемудержа́ниями
Giới cách о ком? о чём?удержа́нииудержа́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

удержание nghĩa là gì?

удержание (danh từ) nghĩa là giữ vững, đỡ lấy, tiền khấu bớt, tiền trừ bớt.

удержание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удержа́ние (phiên âm Latinh uderžánije, IPA [ʊdʲɪrˈʐanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.