TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удиви́тельный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
udivítelʹnyj[ʊdʲɪˈvʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удиви́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удиви́тельный nghĩa là đáng ngạc nhiên, lạ lùng, lạ thường, khác thường.

Nghĩa của удиви́тельный

Tính từ

  1. странный Đáng ngạc nhiên, lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ.
  2. необыкновенный Lạ thường, khác thường, phi thường.
  3. чрезвычайный Cực kỳ, đặc biệt, hết sức.

Biến cách của удиви́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудиви́тельныйудиви́тельноеудиви́тельнаяудиви́тельные
Sinh cáchудиви́тельногоудиви́тельногоудиви́тельнойудиви́тельных
Tặng cáchудиви́тельномуудиви́тельномуудиви́тельнойудиви́тельным
Đối cáchудиви́тельный / удиви́тельногоудиви́тельноеудиви́тельнуюудиви́тельные / удиви́тельных
Công cụ cáchудиви́тельнымудиви́тельнымудиви́тельнойудиви́тельными
Giới cáchудиви́тельномудиви́тельномудиви́тельнойудиви́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với удиви́тельный

  • Это удивительный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13843002
  • Это совсем не удивительно, не так ли? Nó không quá ngạc nhiên phải không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5567
  • Это не удивительно. Nó không làm tôi ngạc nhiên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5464
  • Природа удивительна. Thiên nhiên thật kì thú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8148917

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удивительный nghĩa là gì?

удивительный (tính từ) nghĩa là đáng ngạc nhiên, lạ lùng, lạ thường, khác thường.

удивительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удиви́тельный (phiên âm Latinh udivítelʹnyj, IPA [ʊdʲɪˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.