удиви́тельный
Dấu sắc trên удиви́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удиви́тельный nghĩa là đáng ngạc nhiên, lạ lùng, lạ thường, khác thường.
Nghĩa của удиви́тельный
Tính từ
- странный Đáng ngạc nhiên, lạ lùng, kỳ lạ, lạ kỳ.
- необыкновенный Lạ thường, khác thường, phi thường.
- чрезвычайный Cực kỳ, đặc biệt, hết sức.
Biến cách của удиви́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удиви́тельный | удиви́тельное | удиви́тельная | удиви́тельные |
| Sinh cách | удиви́тельного | удиви́тельного | удиви́тельной | удиви́тельных |
| Tặng cách | удиви́тельному | удиви́тельному | удиви́тельной | удиви́тельным |
| Đối cách | удиви́тельный / удиви́тельного | удиви́тельное | удиви́тельную | удиви́тельные / удиви́тельных |
| Công cụ cách | удиви́тельным | удиви́тельным | удиви́тельной | удиви́тельными |
| Giới cách | удиви́тельном | удиви́тельном | удиви́тельной | удиви́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với удиви́тельный
- Это удивительный проект. Đây là một dự án tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13843002
- Это совсем не удивительно, не так ли? Nó không quá ngạc nhiên phải không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5567
- Это не удивительно. Nó không làm tôi ngạc nhiên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5464
- Природа удивительна. Thiên nhiên thật kì thú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8148917
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удивительный nghĩa là gì?
удивительный (tính từ) nghĩa là đáng ngạc nhiên, lạ lùng, lạ thường, khác thường.
удивительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удиви́тельный (phiên âm Latinh udivítelʹnyj, IPA [ʊdʲɪˈvʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.