TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удивле́ние

giống trungbất động vật
udivlénije[ʊdʲɪˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удивле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удивле́ние nghĩa là sự ngạc nhiên, kinh ngạc.

Nghĩa của удивле́ние

Danh từ

  1. Sự ngạc nhiên, kinh ngạc.
    • к моему́ вели́кому удивле́ниюtôi vô cùng ngạc nhiên (kinh ngạc)
    • к о́бщему удивле́ниюmọi người đều ngạc nhiên
    • всем на удивлениеai cũng khâm phục, ai cũng khoái chá

Biến cách của удивле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?удивле́ниеудивле́ния
Sinh cách кого? чего?удивле́нияудивле́ний
Tặng cách кому? чему?удивле́ниюудивле́ниям
Đối cách кого? что?удивле́ниеудивле́ния
Công cụ cách кем? чем?удивле́ниемудивле́ниями
Giới cách о ком? о чём?удивле́нииудивле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với удивле́ние

  • К моему удивлению, он женился на очень красивой актрисе. Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #467286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удивление nghĩa là gì?

удивление (danh từ) nghĩa là sự ngạc nhiên, kinh ngạc.

удивление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удивле́ние (phiên âm Latinh udivlénije, IPA [ʊdʲɪˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.