удиви́ться
Dấu sắc trên удиви́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удиви́ться nghĩa là ngạc nhiên, lấy làm lạ.
Nghĩa của удиви́ться
Thể hoàn thành của удивля́ться.
Động từ
- Ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc.
Cặp thể của удиви́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ удиви́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | удивлю́сь |
| ты | удиви́шься |
| он / она́ / оно́ | удиви́тся |
| мы | удиви́мся |
| вы | удиви́тесь |
| они́ | удивя́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | удиви́лся |
| Giống cái (она́) | удиви́лась |
| Giống trung (оно́) | удиви́лось |
| Số nhiều (они́) | удиви́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | удиви́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | удиви́тесь |
Câu ví dụ với удиви́ться
- Он совсем не удивился её способности. Anh ta hoàn toàn không ngạc nhiên về khà năng của cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #471884
- Том не удивился, что Мэри там. Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8232491
- Том не удивился, что Мэри была там. Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6444260
- Если б он тебя увидел, он бы так удивился. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447788
- Я удивился, когда узнал, что у Тома есть мотоцикл. Tôi bất ngờ khi phát hiện Tom có xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6766351
- Ты бы удивился, сколько всего можно выучить за неделю. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972457
- Ты бы удивилась, сколько всего можно выучить за неделю. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972458
- Вы бы удивились, сколько всего можно выучить за неделю. Bạn nên ngạc nhiên về những thữ bạn có thể học trong 1 tuần (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удивиться nghĩa là gì?
удивиться (động từ) nghĩa là ngạc nhiên, lấy làm lạ.
удивиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удиви́ться (phiên âm Latinh udivítʹsja, IPA [ʊdʲɪˈvʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.