удила́
giống trungbất động vật
udilá[ʊdʲɪˈɫa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên удила́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удила́ nghĩa là cái hàm thiếc.
Nghĩa của удила́
Danh từ
- Cái hàm thiếc.
Biến cách của удила́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | удила́ |
| Sinh cách кого? чего? | уди́л |
| Tặng cách кому? чему? | удила́м |
| Đối cách кого? что? | удила́ |
| Công cụ cách кем? чем? | удила́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | удила́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
удила nghĩa là gì?
удила (danh từ) nghĩa là cái hàm thiếc.
удила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удила́ (phiên âm Latinh udilá, IPA [ʊdʲɪˈɫa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.