удивлённый
удивлённый nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc.
Nghĩa của удивлённый
Tính từ
- Ngạc nhiên, kinh ngạc.
- смотре́ть удивлёнными глаза́миnhìn với đôi mắt ngạc nhiên (kinh ngạc)
Biến cách của удивлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удивлённый | удивлённое | удивлённая | удивлённые |
| Sinh cách | удивлённого | удивлённого | удивлённой | удивлённых |
| Tặng cách | удивлённому | удивлённому | удивлённой | удивлённым |
| Đối cách | удивлённый / удивлённого | удивлённое | удивлённую | удивлённые / удивлённых |
| Công cụ cách | удивлённым | удивлённым | удивлённой | удивлёнными |
| Giới cách | удивлённом | удивлённом | удивлённой | удивлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của удивлённый
Câu ví dụ với удивлённый
- Они сказали мне, что не удивлены. Họ nói với tôi rằng họ không bất ngờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9408391
- Том был немного удивлён вопросом. Tom đã hơi ngạc nhiên về câu hỏi đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4443136
- Она выглядела удивлённой этим письмом. Chị ấy có vẻ ngạc nhiên vì bức thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10645727
- Я был так удивлён, что не мог говорить. Tôi đã không thể nói nên lời vì quá ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2845573
- Том был удивлён. Tom ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1490360
- Я удивлён, что она отказалась от такого хорошего предложения. Tôi thấy ngạc nhiên là cô ấy đã từ chối một lời đề nghị tốt như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591176
- Они были удивлены. Họ đã ngạc nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4744791
- Все выглядели удивлёнными. Mọi người trông có vẻ kinh ngạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8162247
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удивлённый nghĩa là gì?
удивлённый (tính từ) nghĩa là ngạc nhiên, kinh ngạc.
удивлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удивлённый (phiên âm Latinh udivljónnyj, IPA [ʊdʲɪˈvlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.