уди́лище
giống trungbất động vật
udílišče[ʊˈdʲilʲɪɕːe]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên уди́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
уди́лище nghĩa là cái cần câu.
Nghĩa của уди́лище
Danh từ
- Cái cần câu.
Biến cách của уди́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | уди́лище | уди́лища |
| Sinh cách кого? чего? | уди́лища | уди́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | уди́лищу | уди́лищам |
| Đối cách кого? что? | уди́лище | уди́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | уди́лищем | уди́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | уди́лище | уди́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
удилище nghĩa là gì?
удилище (danh từ) nghĩa là cái cần câu.
удилище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là уди́лище (phiên âm Latinh udílišče, IPA [ʊˈdʲilʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.