удлине́ние
Dấu sắc trên удлине́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удлине́ние nghĩa là sự kéo dài, nối dài.
Nghĩa của удлине́ние
Danh từ
- Sự kéo dài, nối dài, nối thêm, chắp thêm; (продление) [sự] gia thêm, gia hạn.
- удлинение рабо́чего дня[sự] kéo dài ngày làm việc
Biến cách của удлине́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | удлине́ние | удлине́ния |
| Sinh cách кого? чего? | удлине́ния | удлине́ний |
| Tặng cách кому? чему? | удлине́нию | удлине́ниям |
| Đối cách кого? что? | удлине́ние | удлине́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | удлине́нием | удлине́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | удлине́нии | удлине́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
удлинение nghĩa là gì?
удлинение (danh từ) nghĩa là sự kéo dài, nối dài.
удлинение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удлине́ние (phiên âm Latinh udlinénije, IPA [ʊdlʲɪˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.