[Được, bị] kéo dài, nối dài; (становиться более длительным) dài ra, dài hơn, trở lên dài hơn.
Câu hỏi thường gặp
удлиниться nghĩa là gì?
удлиниться (động từ) nghĩa là kéo dài, nối dài.
удлиниться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удлиниться (phiên âm Latinh udlinitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.