TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удо́бно

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
udóbno[ʊˈdobnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удо́бно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удо́бно nghĩa là một cách tiện nghi, tiện lợi.

Nghĩa của удо́бно

Phó từ

  1. Một cách tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, tiện.
    • вам удо́бно здесь?ở đây có tiện lợi (có tiện) cho anh không?
    • удо́бно ли вам прийти́?anh đến thì có thuận tiện (có tiện) không?
    • э́то вам удо́бно?cái đó có tiện (thuận tiện, tiện lợi) cho anh không?
    • удо́бно ли спроси́ть его́ об э́том?có tiện hỏi anh ấy về việc đó không?

Câu ví dụ với удо́бно

  • Мне удобно. Tôi cảm thấy thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678992

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удобно nghĩa là gì?

удобно (phó từ) nghĩa là một cách tiện nghi, tiện lợi.

удобно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удо́бно (phiên âm Latinh udóbno, IPA [ʊˈdobnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.