удо́бный
Dấu sắc trên удо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удо́бный nghĩa là tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi.
Nghĩa của удо́бный
Tính từ
- Tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, tiện.
- удо́бное кре́сло[chiếc] ghế bành tiện nghi
- удо́бная по́заtư thế tiện lợi (thuận tiện)
- подходящий Thuận tiện, thuận lợi, thích hợp, tiện.
- удобный моме́нтthời cơ thuận lợi, cơ hội thuận tiện, lúc thích hợp
- удобный слу́чайtrường hợp thuận lợi (thuận tiện)
- назна́чить удо́бное для всех вре́мяđịnh thời gian thuận tiện (tiện) cho mọi người
Biến cách của удо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удо́бный | удо́бное | удо́бная | удо́бные |
| Sinh cách | удо́бного | удо́бного | удо́бной | удо́бных |
| Tặng cách | удо́бному | удо́бному | удо́бной | удо́бным |
| Đối cách | удо́бный / удо́бного | удо́бное | удо́бную | удо́бные / удо́бных |
| Công cụ cách | удо́бным | удо́бным | удо́бной | удо́бными |
| Giới cách | удо́бном | удо́бном | удо́бной | удо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của удо́бный
| So sánh hơn | (по)удо́бнее |
| So sánh nhất | (наи)удо́бнейший |
Câu ví dụ với удо́бный
- Приходите в любое удобное для вас время. Bạn đến lúc nào cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847473
- Кровать очень удобная. Cái giường đó rất thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518274
- Новая квартира удобная. Căn hộ mới thật thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505912
- Мне удобно. Tôi cảm thấy thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678992
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удобный nghĩa là gì?
удобный (tính từ) nghĩa là tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi.
удобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удо́бный (phiên âm Latinh udóbnyj, IPA [ʊˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.