TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удо́бный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
udóbnyj[ʊˈdobnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удо́бный nghĩa là tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi.

Nghĩa của удо́бный

Tính từ

  1. Tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, tiện.
    • удо́бное кре́сло[chiếc] ghế bành tiện nghi
    • удо́бная по́заtư thế tiện lợi (thuận tiện)
  2. подходящий Thuận tiện, thuận lợi, thích hợp, tiện.
    • удобный моме́нтthời cơ thuận lợi, cơ hội thuận tiện, lúc thích hợp
    • удобный слу́чайtrường hợp thuận lợi (thuận tiện)
    • назна́чить удо́бное для всех вре́мяđịnh thời gian thuận tiện (tiện) cho mọi người

Biến cách của удо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудо́бныйудо́бноеудо́бнаяудо́бные
Sinh cáchудо́бногоудо́бногоудо́бнойудо́бных
Tặng cáchудо́бномуудо́бномуудо́бнойудо́бным
Đối cáchудо́бный / удо́бногоудо́бноеудо́бнуюудо́бные / удо́бных
Công cụ cáchудо́бнымудо́бнымудо́бнойудо́бными
Giới cáchудо́бномудо́бномудо́бнойудо́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của удо́бный

So sánh hơn(по)удо́бнее
So sánh nhất(наи)удо́бнейший

Câu ví dụ với удо́бный

  • Приходите в любое удобное для вас время. Bạn đến lúc nào cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847473
  • Кровать очень удобная. Cái giường đó rất thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518274
  • Новая квартира удобная. Căn hộ mới thật thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13505912
  • Мне удобно. Tôi cảm thấy thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678992

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удобный nghĩa là gì?

удобный (tính từ) nghĩa là tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, thuận lợi.

удобный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удо́бный (phiên âm Latinh udóbnyj, IPA [ʊˈdobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.