TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удобовари́мый

udobovarímyj[ʊˌdobəvɐˈrʲimɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удобовари́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удобовари́мый nghĩa là dễ tiêu hóa, dễ tiêu.

Nghĩa của удобовари́мый

Tính từ

  1. Dễ tiêu hóa, dễ tiêu; прям. и (nghĩa bóng) dễ hiểu, dễ tiếp thụ.

Biến cách của удобовари́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудобовари́мыйудобовари́моеудобовари́маяудобовари́мые
Sinh cáchудобовари́могоудобовари́могоудобовари́мойудобовари́мых
Tặng cáchудобовари́момуудобовари́момуудобовари́мойудобовари́мым
Đối cáchудобовари́мый / удобовари́могоудобовари́моеудобовари́муюудобовари́мые / удобовари́мых
Công cụ cáchудобовари́мымудобовари́мымудобовари́мойудобовари́мыми
Giới cáchудобовари́момудобовари́момудобовари́мойудобовари́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của удобовари́мый

So sánh hơn(по)удобовари́мее

Câu hỏi thường gặp

удобоваримый nghĩa là gì?

удобоваримый (tính từ) nghĩa là dễ tiêu hóa, dễ tiêu.

удобоваримый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удобовари́мый (phiên âm Latinh udobovarímyj, IPA [ʊˌdobəvɐˈrʲimɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.