удобочита́емый
Dấu sắc trên удобочита́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удобочита́емый nghĩa là dễ đọc.
Nghĩa của удобочита́емый
Tính từ
- Dễ đọc.
Biến cách của удобочита́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удобочита́емый | удобочита́емое | удобочита́емая | удобочита́емые |
| Sinh cách | удобочита́емого | удобочита́емого | удобочита́емой | удобочита́емых |
| Tặng cách | удобочита́емому | удобочита́емому | удобочита́емой | удобочита́емым |
| Đối cách | удобочита́емый / удобочита́емого | удобочита́емое | удобочита́емую | удобочита́емые / удобочита́емых |
| Công cụ cách | удобочита́емым | удобочита́емым | удобочита́емой | удобочита́емыми |
| Giới cách | удобочита́емом | удобочита́емом | удобочита́емой | удобочита́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của удобочита́емый
| So sánh hơn | (по)удобочита́емее |
| So sánh nhất | (наи)удобочита́емейший |
Câu hỏi thường gặp
удобочитаемый nghĩa là gì?
удобочитаемый (tính từ) nghĩa là dễ đọc.
удобочитаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удобочита́емый (phiên âm Latinh udobočitájemyj, IPA [ʊˌdobət͡ɕɪˈta(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.