удо́бство
giống trungbất động vật
udóbstvo[ʊˈdopstvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên удо́бство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удо́бство nghĩa là tiện nghi.
Nghĩa của удо́бство
Danh từ
- Tiện nghi.
- кварти́ра со все́ми удо́бствамиcăn nhà có đủ tiện nghi
Biến cách của удо́бство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | удо́бство | удо́бства |
| Sinh cách кого? чего? | удо́бства | удо́бств |
| Tặng cách кому? чему? | удо́бству | удо́бствам |
| Đối cách кого? что? | удо́бство | удо́бства |
| Công cụ cách кем? чем? | удо́бством | удо́бствами |
| Giới cách о ком? о чём? | удо́бстве | удо́бствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
удобство nghĩa là gì?
удобство (danh từ) nghĩa là tiện nghi.
удобство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удо́бство (phiên âm Latinh udóbstvo, IPA [ʊˈdopstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.