удовлетворя́ть
Dấu sắc trên удовлетворя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удовлетворя́ть nghĩa là làm thỏa mãn, thỏa mãn.
Nghĩa của удовлетворя́ть
Động từ
- исполнять, осуществлять Làm thỏa mãn, thỏa mãn, thực hiện. + đối cách
- удовлетворя́ть потре́бности населе́ния[làm] thỏa mãn nhu cầu của nhân dân
- удовлетворя́ть чью́-л. про́сьбуthực hiện yêu cầu của ai
- делать дово́льным Làm... thỏa mãn (mãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng, thỏa dạ, hả dạ, hả hê, hể hả). + đối cách
- успе́х не удовлетвори́л ёеthắng lợi không làm chị ấy thỏa mãn (mãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng)
- соответствовать Đáp ứng, phù hợp. + tặng cách
- удовлетворя́ть чьи́м-л. тре́бованиямđáp ứng những đòi hỏi cửa ai
- В Т; снабжать, обеспечивать Cung ứng đầy đủ, cung cấp đầy đủ, bảo đảm cung cấp.
Cặp thể của удовлетворя́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ удовлетворя́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | удовлетворя́ю |
| ты | удовлетворя́ешь |
| он / она́ / оно́ | удовлетворя́ет |
| мы | удовлетворя́ем |
| вы | удовлетворя́ете |
| они́ | удовлетворя́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + удовлетворять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | удовлетворя́л |
| Giống cái (она́) | удовлетворя́ла |
| Giống trung (оно́) | удовлетворя́ло |
| Số nhiều (они́) | удовлетворя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | удовлетворя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | удовлетворя́йте |
Họ từ của удовлетворя́ть
Câu hỏi thường gặp
удовлетворять nghĩa là gì?
удовлетворять (động từ) nghĩa là làm thỏa mãn, thỏa mãn.
удовлетворять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удовлетворя́ть (phiên âm Latinh udovletvorjátʹ, IPA [ʊdəvlʲɪtvɐˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.