TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удовлетворённость

giống cáibất động vật
udovletvorjónnostʹ[ʊdəvlʲɪtvɐˈrʲɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

удовлетворённость nghĩa là sự mãn nguyện, toại nguyện.

Nghĩa của удовлетворённость

Danh từ

  1. Sự mãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng, thỏa mãn, hả hê, hả dạ, hể hả, đắc ý.

Biến cách của удовлетворённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?удовлетворённостьудовлетворённости
Sinh cách кого? чего?удовлетворённостиудовлетворённостей
Tặng cách кому? чему?удовлетворённостиудовлетворённостям
Đối cách кого? что?удовлетворённостьудовлетворённости
Công cụ cách кем? чем?удовлетворённостьюудовлетворённостями
Giới cách о ком? о чём?удовлетворённостиудовлетворённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

удовлетворённость nghĩa là gì?

удовлетворённость (danh từ) nghĩa là sự mãn nguyện, toại nguyện.

удовлетворённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удовлетворённость (phiên âm Latinh udovletvorjónnostʹ, IPA [ʊdəvlʲɪtvɐˈrʲɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.