удовлетворённый
удовлетворённый nghĩa là mãn nguyện, toại nguyện, được thỏa mãn.
Nghĩa của удовлетворённый
Tính từ
- довольный Mãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng, hả hê, hả dạ, hể hả, đắc ý.
- о желании и т. п. Được thỏa mãn.
Biến cách của удовлетворённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удовлетворённый | удовлетворённое | удовлетворённая | удовлетворённые |
| Sinh cách | удовлетворённого | удовлетворённого | удовлетворённой | удовлетворённых |
| Tặng cách | удовлетворённому | удовлетворённому | удовлетворённой | удовлетворённым |
| Đối cách | удовлетворённый / удовлетворённого | удовлетворённое | удовлетворённую | удовлетворённые / удовлетворённых |
| Công cụ cách | удовлетворённым | удовлетворённым | удовлетворённой | удовлетворёнными |
| Giới cách | удовлетворённом | удовлетворённом | удовлетворённой | удовлетворённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của удовлетворённый
| So sánh hơn | (по)удовлетворённее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với удовлетворённый
Trái nghĩa
Họ từ của удовлетворённый
Câu ví dụ với удовлетворённый
- Я был удовлетворён. Tôi đã thoả mãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6973990
- Я была удовлетворена. Tôi đã thoả mãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12343252
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
удовлетворённый nghĩa là gì?
удовлетворённый (tính từ) nghĩa là mãn nguyện, toại nguyện, được thỏa mãn.
удовлетворённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удовлетворённый (phiên âm Latinh udovletvorjónnyj, IPA [ʊdəvlʲɪtvɐˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.