TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удовлетворённый

udovletvorjónnyj[ʊdəvlʲɪtvɐˈrʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

удовлетворённый nghĩa là mãn nguyện, toại nguyện, được thỏa mãn.

Nghĩa của удовлетворённый

Tính từ

  1. довольный Mãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng, hả hê, hả dạ, hể hả, đắc ý.
  2. о желании и т. п. Được thỏa mãn.

Biến cách của удовлетворённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудовлетворённыйудовлетворённоеудовлетворённаяудовлетворённые
Sinh cáchудовлетворённогоудовлетворённогоудовлетворённойудовлетворённых
Tặng cáchудовлетворённомуудовлетворённомуудовлетворённойудовлетворённым
Đối cáchудовлетворённый / удовлетворённогоудовлетворённоеудовлетворённуюудовлетворённые / удовлетворённых
Công cụ cáchудовлетворённымудовлетворённымудовлетворённойудовлетворёнными
Giới cáchудовлетворённомудовлетворённомудовлетворённойудовлетворённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của удовлетворённый

So sánh hơn(по)удовлетворённее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với удовлетворённый

Trái nghĩa

Họ từ của удовлетворённый

Câu ví dụ với удовлетворённый

  • Я был удовлетворён. Tôi đã thoả mãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6973990
  • Я была удовлетворена. Tôi đã thoả mãn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12343252

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удовлетворённый nghĩa là gì?

удовлетворённый (tính từ) nghĩa là mãn nguyện, toại nguyện, được thỏa mãn.

удовлетворённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удовлетворённый (phiên âm Latinh udovletvorjónnyj, IPA [ʊdəvlʲɪtvɐˈrʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.