удо́й
udój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên удо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удо́й nghĩa là lượng sữa, vắt sữa.
Nghĩa của удо́й
Tính từ
- количество Lượng sữa [vắt được].
- су́точный удойlượng sữa [vắt được] trong một ngày đêm
- доение [sự] vắt sữa.
- молоко́ у́треннего удо́йяsữa vắt buổi sáng
Biến cách của удо́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | удо́й | удо́и |
| Sinh cách кого? чего? | удо́я | удо́ев |
| Tặng cách кому? чему? | удо́ю | удо́ям |
| Đối cách кого? что? | удо́й | удо́и |
| Công cụ cách кем? чем? | удо́ем | удо́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | удо́е | удо́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
удой nghĩa là gì?
удой (tính từ) nghĩa là lượng sữa, vắt sữa.
удой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удо́й (phiên âm Latinh udój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.