TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удово́льствие

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
udovólʹstvije[ʊdɐˈvolʲstvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удово́льствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удово́льствие nghĩa là vui thích, thú vị, thú vui, lạc thú.

Nghĩa của удово́льствие

Danh từ

  1. [Sự, niềm, nỗi] vui thích, thú vị, vui thú, khoái trá, khoái trá, khoái trí, khoái cảm, hân hoan, hoan lạc, vui mừng.
    • с удово́льствиемrất vui thích, rất khoái trá, rất vui lòng
    • к о́бщему удово́льствиюmọi người đều vui thích (vui mừng), ai cũng khoái trá (vui thú)
    • доставля́ть удовольствие кому́-л.đem lại niềm khoái cảm cho ai, làm cho ai vui thích khoái cảm (khoái trá)
  2. развлечение Thú vui, lạc thú, [trò] khoái lạc.
    • жить в своё удовольствиеsống phong lưu, sống nhàn hạ
    • срыва́ть цветы́ удово́льствияhưởng lạc thú trên đời, hưởng lạc, tận hưởng khoái lạc

Biến cách của удово́льствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?удово́льствиеудово́льствия
Sinh cách кого? чего?удово́льствияудово́льствий
Tặng cách кому? чему?удово́льствиюудово́льствиям
Đối cách кого? что?удово́льствиеудово́льствия
Công cụ cách кем? чем?удово́льствиемудово́льствиями
Giới cách о ком? о чём?удово́льствииудово́льствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của удово́льствие

Câu ví dụ với удово́льствие

  • «Ты мне поможешь?» — «С удовольствием». "Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13673702
  • «Вы мне поможете?» — «С удовольствием». "Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13673703

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

удовольствие nghĩa là gì?

удовольствие (danh từ) nghĩa là vui thích, thú vị, thú vui, lạc thú.

удовольствие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удово́льствие (phiên âm Latinh udovólʹstvije, IPA [ʊdɐˈvolʲstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.