удо́йность
Dấu sắc trên удо́йность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удо́йность nghĩa là lượng sữa, vắt sữa, khả năng cho sữa.
Nghĩa của удо́йность
Nghĩa lấy theo mục удой.
Tính từ
- Lượng sữa [vắt được].
- [sự] vắt sữa.
Danh từ
- способность Khả năng cho sữa.
Biến cách của удо́йность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | удо́йность | удо́йности |
| Sinh cách кого? чего? | удо́йности | удо́йностей |
| Tặng cách кому? чему? | удо́йности | удо́йностям |
| Đối cách кого? что? | удо́йность | удо́йности |
| Công cụ cách кем? чем? | удо́йностью | удо́йностями |
| Giới cách о ком? о чём? | удо́йности | удо́йностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
удойность nghĩa là gì?
удойность (tính từ, danh từ) nghĩa là lượng sữa, vắt sữa, khả năng cho sữa.
удойность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удо́йность (phiên âm Latinh udójnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.