TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

удоста́ивать

thể chưa hoàn thành
udostáivatʹ[ʊdɐˈstaɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên удоста́ивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

удоста́ивать nghĩa là tặng thưởng, ban thưởng.

Nghĩa của удоста́ивать

Động từ

  1. В Р Tặng thưởng, ban thưởng, phong tặng, phong, tặng, ban; удосто́ить кого́-л. зва́ния Геро́р Сове́тского Сою́за tặng thưởng (tặng) ai danh hiệu Anh hùng Liên -xô.
    • удоста́ивать учёной спе́пениtặng học vị, phong học hàm
    • удоста́ивать че́сти кого́-л.hạ cố đến ai, cho ai được vinh dự

Cặp thể của удоста́ивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ удоста́ивать

NgôiHiện tại
яудоста́иваю
тыудоста́иваешь
он / она́ / оно́удоста́ивает
мыудоста́иваем
выудоста́иваете
они́удоста́ивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + удостаивать.

Quá khứ

Giống đực (он)удоста́ивал
Giống cái (она́)удоста́ивала
Giống trung (оно́)удоста́ивало
Số nhiều (они́)удоста́ивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)удоста́ивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)удоста́ивайте

Câu hỏi thường gặp

удостаивать nghĩa là gì?

удостаивать (động từ) nghĩa là tặng thưởng, ban thưởng.

удостаивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là удоста́ивать (phiên âm Latinh udostáivatʹ, IPA [ʊdɐˈstaɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.