удорожа́ние
Dấu sắc trên удорожа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
удорожа́ние nghĩa là sự lên giá, nâng giá.
Nghĩa của удорожа́ние
Danh từ
- Sự lên giá, nâng giá, tăng giá, đắt đỏ.
Biến cách của удорожа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | удорожа́ние | удорожа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | удорожа́ния | удорожа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | удорожа́нию | удорожа́ниям |
| Đối cách кого? что? | удорожа́ние | удорожа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | удорожа́нием | удорожа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | удорожа́нии | удорожа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
удорожание nghĩa là gì?
удорожание (danh từ) nghĩa là sự lên giá, nâng giá.
удорожание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là удорожа́ние (phiên âm Latinh udorožánije, IPA [ʊdərɐˈʐanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.