у́дочка
giống cáibất động vật
údočka[ˈudət͡ɕkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên у́дочка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
у́дочка nghĩa là cái cần câu.
Nghĩa của у́дочка
Danh từ
- Cái cần câu (có chỉ và lưỡi câu).
- пойма́ть кого́-л. на у́дочкуđánh lừa ai, đơm bẫy ai
- попа́сться на у́дочкуmắc bẫy, mắc lừa, bị lừa, bị mắc câu, ăn phải bả, bị đánh lừa
- заки́нуть у́дочкуdò hỏi, hỏi dò, buông lời ướm thử, dò la
Biến cách của у́дочка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | у́дочка | у́дочки |
| Sinh cách кого? чего? | у́дочки | у́дочек |
| Tặng cách кому? чему? | у́дочке | у́дочкам |
| Đối cách кого? что? | у́дочку | у́дочки |
| Công cụ cách кем? чем? | у́дочкой | у́дочками |
| Giới cách о ком? о чём? | у́дочке | у́дочках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
удочка nghĩa là gì?
удочка (danh từ) nghĩa là cái cần câu.
удочка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là у́дочка (phiên âm Latinh údočka, IPA [ˈudət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.